TRUNG TÂM TIẾNG ĐỨC
GERMAN LINK

ĐĂNG KÝ NGAY

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN

Về chúng tôi

  • 12 NĂM CHUYÊN DU HỌC ĐẠI HỌC ĐỨC
  • 12.000+ HỌC VIÊN ĐÃ THI ĐỖ B1, B2, DỰ BỊ ĐẠI HỌC (STK)
  • 90% HỌC VIÊN ĐỖ B1, B2 NGAY LẦN THI ĐẦU TIÊN

Vì sao nên học tiếng Đức?

Tiếng Đức nằm trong Top 3
ngôn ngữ phổ biến nhất châu Âu.
Tiếng Đức là chìa khóa để du học Đức thành công.
Tiếng Đức là điều kiện không thể thiếu khi làm việc và định cư tại Đức. 

6 lý do chọn German Link

Trung tâm tiếng Đức
uy tín hàng đầu

Chương trình đào tạo
chuẩn châu Âu

Đội ngũ giáo viên
giàu kinh nghiệm

Môi trường học tập
thân thiện, vui vẻ

Tỷ lệ thi đỗ
cao tuyệt đối

Hoạch định lộ trình
du học Đức tối ưu

Lịch khai giảng khóa học Online

Hotline: 0941.588.868

Trình độLớpSố buổiSố thángThời gian họcNgày họcGiờ học
A1Tiêu chuẩn48406.01-25.04.2026Thứ 3,5,719.30-21.30
A1Tiêu chuẩn48426.01-15.05.2026Thứ 2,4,619.30-21.30
A1Cấp tốc402.505.01-12.03.2026Thứ 2,3,4,513.30-16.00
A1Cấp tốc402.526.01-03.04.2026Thứ 2,3,5,608.30-11.00
A2Tiêu chuẩn48414.01-03.05.2026Thứ 2,4,619.30-21.30
A2Cấp tốc402.505.01-12.03.2026Thứ 2,3,4,513.30-16.00
A2Cấp tốc402.526.01-03.04.2026Thứ 2,3,5,608.30-11.00
B1Tiêu chuẩn48414.01-03.05.2026Thứ 2,4,619.30-21.30
B1Cấp tốc402.526.01-03.04.2026Thứ 2,3,5,608.30-11.00
B2Tiêu chuẩn806.515.01-20.07.2026Thứ 2,3,619.30-21.30
B2Siêu cấp tốc60305.01-27.03.2026Thứ 2-613.30-16.00
Luyện thi B1Tiêu chuẩn202.513.01-19.03.2026Thứ 3,509.00-11.30
Luyện thi B1Siêu cấp tốc20112.01-06.02.2026Thứ 2-608.15-11.30
Luyện thi B2Tiêu chuẩn200213.01-19.03.2026Thứ 3,518.00-20.30
Luyện thi B2Siêu cấp tốc18112.01-04.02.2026Thứ 2-608.15-11.30
C1Tiêu chuẩn200213.01-19.03.2026Thứ 3,518.15-20.35
C1Siêu cấp tốc18112.01-04.02.2026Thứ 2-613.30-16.00

Lịch khai giảng khóa học Online

Hotline: 0941.588.868

Lịch khai giảng khóa học Offline

Trình độLớpSố buổiSố thángThời gian họcNgày họcGiờ học
A1Tiêu chuẩn48406.01-25.04.2026Thứ 3,5,719.30-21.30
A1Tiêu chuẩn48426.01-15.05.2026Thứ 2,4,619.30-21.30
A1Cấp tốc402.505.01-12.03.2026Thứ 2,3,4,513.30-16.00
A1Cấp tốc402.526.01-03.04.2026Thứ 2,3,5,608.30-11.00
A2Tiêu chuẩn48414.01-03.05.2026Thứ 2,4,619.30-21.30
A2Cấp tốc402.505.01-12.03.2026Thứ 2,3,4,513.30-16.00
A2Cấp tốc402.526.01-03.04.2026Thứ 2,3,5,608.30-11.00
B1Tiêu chuẩn48414.01-03.05.2026Thứ 2,4,619.30-21.30
B1Cấp tốc402.526.01-03.04.2026Thứ 2,3,5,608.30-11.00
B2Tiêu chuẩn806.515.01-20.07.2026Thứ 2,3,619.30-21.30
B2Siêu cấp tốc60305.01-27.03.2026Thứ 2-613.30-16.00
Luyện thi B1Tiêu chuẩn202.513.01-19.03.2026Thứ 3,509.00-11.30
Luyện thi B1Siêu cấp tốc20112.01-06.02.2026Thứ 2-608.15-11.30
Luyện thi B2Tiêu chuẩn200213.01-19.03.2026Thứ 3,518.00-20.30
Luyện thi B2Siêu cấp tốc18112.01-04.02.2026Thứ 2-608.15-11.30
C1Tiêu chuẩn200213.01-19.03.2026Thứ 3,518.15-20.35
C1Siêu cấp tốc18112.01-04.02.2026Thứ 2-613.30-16.00
Trình độLớpSố buổiSố thángThời gian họcNgày họcGiờ học
A1Tiêu chuẩn480614.01-13.06.26Tối Thứ 4 và Sáng CN18.15-20.35 và 8.30-11.00
A1Tiêu chuẩn480630.01-14.07.2026Thứ 3,618.15-20.35
A1Siêu cấp tốc400205.01-27.02.2026Thứ 2-613.00-17.00
A1Siêu cấp tốc400228.01-22.03.2026Thứ 2-608.00-12.00
A1Siêu cấp tốc400222.01-18.03.2026Thứ 2-613.00-17.00
A1Siêu cấp tốc400214.01-10.03.2026Thứ 2-608.00-12.00
A2Tiêu chuẩn480615.01-25.06.2026Thứ 2,518.15-20.35
A2Siêu cấp tốc400222.01-18.03.2026Thứ 2-613.00-17.00
A2Siêu cấp tốc400228.01-22.03.2026Thứ 2-608.00-12.00
A2Siêu cấp tốc400205.01-27.02.2026Thứ 2-613.00-17.00
B1Tiêu chuẩn480630.01-14.07.2026Thứ 3,618.15-20.35
B1Siêu cấp tốc400205.01-27.02.2026Thứ 2-608.00-12.00
B1Siêu cấp tốc40221.01-17.03.2026Thứ 2-613.00-17.00
B1Siêu cấp tốc400228.01-22.03.2026Thứ 2-608.00-12.00
B2Tiêu chuẩn801015.01-15.10.2026Thứ 3,518.15-20.35
B2Siêu cấp tốc600305.01-27.03.2026Thứ 2-613.00-17.00
B2Siêu cấp tốc600319.01-10.04.2026Thứ 2-608.00-12.00
Luyện thi B1Tiêu chuẩn200213.01-19.03.2026Thứ 3,518.00-20.30
Luyện thi B1Siêu cấp tốc200112.01-06.02.2026Thứ 2-613.30-16.45
Luyện thi B1Siêu cấp tốc200115.01-11.02.2026Thứ 2-608.15-11.30
Luyện thi B1Siêu cấp tốc200122.01-18.02.2026Thứ 2-613.30-16.45
Luyện thi B2Tiêu chuẩn202.513.01-19.03.2026Thứ 3,518.00-20.30
Luyện thi B2Siêu cấp tốc180112.01-04.02.2026Thứ 2-608.15-11.30

Các khóa học tiếng Đức

LTB1

Tiêu chuẩn   : 20 buổi
Cấp tốc         : 20 buổi

LUYỆN THI B1

A1

Tiêu chuẩn   : 48 buổi
Siêu cấp tốc : 40 buổi

TRÌNH ĐỘ A1

STK

Cấp tốc         : 18 buổi

LUYỆN THI STK

A2

TRÌNH ĐỘ A2

Tiêu chuẩn   : 48 buổi
Siêu cấp tốc : 40 buổi

LTB2

LUYỆN THI B2

Tiêu chuẩn   : 20 buổi
Cấp tốc         : 18 buổi

B1

Tiêu chuẩn   : 48 buổi
Siêu cấp tốc : 40 buổi

TRÌNH ĐỘ B1

B2

TRÌNH ĐỘ B2

Tiêu chuẩn   : 80 buổi
Siêu cấp tốc : 60 buổi

KID

Tiêu chuẩn: 50 buổi

LỚP CHO HỌC SINH 8-15 TUỔI

TỔ CHỨC

TIẾNG ĐỨC CHO
TỔ CHỨC

Tiêu chuẩn   : 18 buổi

C1

TRÌNH ĐỘ C1

Tiêu chuẩn   : 80 buổi
Siêu cấp tốc : 60 buổi

Khóa học tại German Link chỉ dành cho học viên dưới 30 tuổi

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN
LỘ TRÌNH HỌC TIẾNG ĐỨC

ĐĂNG KÝ 

Đội ngũ giáo viên


🔸 Với nhiều năm kinh nghiệm học tập và làm việc tại CHLB Đức
🔸Có bằng Thạc sỹ Ngôn ngữ Đức của các trường Đại học danh tiếng tại CHLB Đức hiện đang công tác và làm việc tại các trường: Đại học Hà Nội (HANU), Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội (ULIS), Viện Goethe Hà Nội.
🔸 Đạt Chứng chỉ tiếng Đức C1, C2 và các văn bằng chứng chỉ quốc tế về phương pháp giảng dạy ngoại ngữ.

Và nhiều giáo viên khác...

Học viên có thành tích
xuất sắc

đã đỗ B1, B2, Dự bị Đại học sau khi học tiếng Đức tại German Link

12.000+

học viên khác

+ Đỗ trường dự bị
   Đại học Kassel.
+ Đỗ B2 với số điểm
   trung bình 88, trong đó:
- Nghe: 23.5/25
- Đọc : 22/25         
NGUYỄN QUỲNH ANH

- Nói: 20.5/25
- Viết: 22/25

+ Đỗ trường dự bị
   Đại học Hamburg.
+ Đỗ B2 với số điểm
   trung bình 84.25, trong đó:
- Nghe: 77
- Đọc : 97         
NGUYỄN HỒNG ĐĂNG

- Nói: 79
- Viết: 84

+ Đỗ trường dự bị
   Đại học Damstadt.
+ Đỗ B2 với số điểm
   trung bình 78.25, trong đó:
- Nghe: 73
- Đọc : 73         
PHẠM DIỆU LINH

- Nói: 94
- Viết: 73

+ Đỗ trường dự bị
   Đại học Damstadt.
+ Đỗ B1 với số điểm
   trung bình 95.5, trong đó:
- Nghe: 97
- Đọc : 97       
NGUYỄN THÁI DƯƠNG

- Nói: 100
- Viết: 88

+ Đỗ trường dự bị
   Đại học Hannover.
+ Đỗ B2 với số điểm
   trung bình 82.5, trong đó:
- Nghe: 23.5/25
- Đọc : 18/25       
NGUYỄN THÁI DƯƠNG

- Nói: 17.5/25
- Viết: 23.5/25

+ Đỗ trường dự bị
   Đại học Damstadt.
+ Đỗ B1 với số điểm
   trung bình 91, trong đó:
- Nghe: 83
- Đọc : 97       
PHẠM KHÁNH NGÂN

- Nói: 92
- Viết: 92

+ Đỗ trường dự bị
   Đại học Damstadt.
+ Đỗ B1 với số điểm
   trung bình 89, trong đó:
- Nghe: 93
- Đọc : 80        
CAO BÌNH DƯƠNG

- Nói: 96
- Viết: 82

+ Đỗ trường dự bị
   Đại học Damstadt.
+ Đỗ B1 với số điểm
   trung bình 87.75, trong đó:
- Nghe: 80
- Đọc : 83      
NGUYỄN TUẤN ĐẠT

- Nói: 89
- Viết: 99

Các học viên
German Link
đang học tập tại Đức

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC GERMAN LINK
12 năm chuyên Du học Đại học Đức

hoctiengduc@gl.edu.vn

THEO DÕI CHÚNG TÔI

Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh: 097.403.1441

Chi nhánh Hà Nội: 0941.588.868

TOÀ NHÀ HỘI SỞ:
B10-25, Ngõ 57 Láng Hạ, Phường Ô Chợ Dừa, Hà Nội

CƠ SỞ 1:
Số 8, Lô C25, Ngõ 57 Láng Hạ, Phường Ô Chợ Dừa, Hà Nội

CƠ SỞ 2:
Số 10, Lô D, Ngõ 59 Láng Hạ, Phường Ô Chợ Dừa, Hà Nội

CƠ SỞ 3:
Lầu 3, Halo Building, 91A Cao Thắng, Phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh